Chi tiết sản phẩm

  • DN18-06 Chỉ thị sinh học cho sấy khô / EO, dạng đĩa

DN18-06 Chỉ thị sinh học cho sấy khô / EO, dạng đĩa

Mã sản phẩm

DN18-06

Nhà sản xuất

Crosstex

Tình trạng

5

Giá

Liên hệ

Thông tin đặt hàng:

 
Mã hàng Mật độ bào tử Đường kính đĩa Quy cách
BG-106D 106 6 mm 100/hộp
DN18-06 106 3 mm 100/hộp

 

Chỉ thị sinh học dạng đĩa bào tử (Spore Discs) của Crosstex để đánh giá quá trình tiệt trùng Ethylene Oxide (EO) và sấy khô, bao gồm:

 

  • Một đĩa giấy được cấy sẵn bào tử Bacillus atrophaeus Cell Line 9372, đường kính 3mm hoặc 6 mm
  • Đóng bao nguyên gói
  • Chỉ thị sinh học dạng đĩa sẽ phù hợp cho những vùng nhỏ của dụng cụ, nơi mà các thẻ bào tử cỡ chuẩn không thể sử dụng được, chẳng hạn như bên trong một ống bơm xylanh, trong ống và lọ hoặc dưới nắp
  • Thời gian ủ giảm còn 48 giờ cho tiệt trùng khô và 72 giờ cho tiệt trùng Ethylene Oxide (EO) được xác nhận khi chỉ thị sinh học dạng thẻ, đĩa và sợi được sử dụng kết hợp môi trường pha sẵn của Crosstex (GMBTB-100)

 

Thông số kỹ thuật:

Quá trình xử lý EO / Sấy khô
Chủng vi sinh Bacillus atrophaeus Cell Line 9372
Chỉ dẫn sử dụng Được thiết kế để đặt trực tiếp vào trong dụng cụ và được dùng để đánh giá hiệu quả quá trình tiệt trùng EO và Sấy khô. Chỉ thị sinh học dạng đĩa bào tử được dán nhãn chỉ sử dụng cho ngành sản xuất công nghiệp.
Kích cỡ đĩa BG-106D: 6 mm

DN18-06: 3 mm

Đóng gói 100 đĩa/hộp
Phù hợp tiêu chuẩn ISO 11138-1 Tiệt trùng các sản phẩm chăm sóc sức khỏe – Chỉ thị sinh học - Phần 1: Yêu cầu chung.

ISO 11138-2 Tiệt trùng các sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Chỉ thị Sinh học - Phần 2: Chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt trùng EO.

USP Chỉ thị sinh học – Các thử nghiệm khả năng chịu đựng

USP Chuyên đề Sinh học / Chính thức

Hạn dùng BG-106D: 24 tháng kể từ ngày sản xuất

DN18-06: 30 tháng kể từ ngày sản xuất

Điều kiện bảo quản BG-106D: trung bình 20 ~ 25°C, khoảng cho phép 15°C ~ 30°C / 20 ~ 70% RH

DN18-06: 15 ~ 30°C, 20 ~ 80% RH

 

Tài liệu kỹ thuật:

52ff0e80b07d28b590bbc4b30befde52 TDS – EO and Dry Heat BI Spore Discs (BG-106D) Rev. 1.0

52ff0e80b07d28b590bbc4b30befde52 TDS – EO and Dry Heat BI Spore Discs (DN18-06) Rev. 1.0

 

Catalog:

52ff0e80b07d28b590bbc4b30befde52 Crosstex Ethylene Oxide Catalog

52ff0e80b07d28b590bbc4b30befde52 Crosstex Dry Heat – Formaldehyde – Chlorine Dioxide Catalog

Các sản phẩm khác